阶段 đọc là jiēduàn, nghĩa là giai đoạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
阶段
jiēduàn
giai đoạn
danh từ
Ví dụ với 阶段
我们现在到了新的阶段。
Wǒmen xiànzài dào le xīn de jiēduàn.
Bây giờ chúng ta đã bước sang giai đoạn mới.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 第一阶段 (giai đoạn một), 学习阶段.
Cách viết 阶段 (thứ tự nét)
阶… nét
段… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 阶段
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 阶 | jiē | 阝 | 6 |
| 段 | duàn | 殳 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 阶段
阶段 tiếng Trung là gì?
阶段 (jiēduàn) nghĩa là giai đoạn (danh từ).
阶段 đọc thế nào?
阶段 đọc là jiēduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阶段 thế nào?
Ví dụ: 我们现在到了新的阶段。 (Wǒmen xiànzài dào le xīn de jiēduàn.) nghĩa là: Bây giờ chúng ta đã bước sang giai đoạn mới.
阶段 thuộc cấp HSK mấy?
阶段 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet