使劲 đọc là shǐjìn, nghĩa là dốc sức, gắng sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
使劲
shǐjìn
dốc sức, gắng sức
động từ

Ví dụ với 使劲

大家一起使劲往前推。
Dàjiā yìqǐ shǐjìn wǎng qián tuī.
Mọi người cùng dốc sức đẩy về phía trước.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp, khẩu ngữ: 使了很大的劲; thường dùng như phó từ trước động từ.

Cách viết 使劲 (thứ tự nét)

使… nét
劲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 使劲

ChữPinyinBộ thủSố nét
使shǐ亻8
劲jìn力7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 使劲

使劲 tiếng Trung là gì?

使劲 (shǐjìn) nghĩa là dốc sức, gắng sức (động từ).

使劲 đọc thế nào?

使劲 đọc là shǐjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 使劲 thế nào?

Ví dụ: 大家一起使劲往前推。 (Dàjiā yìqǐ shǐjìn wǎng qián tuī.) nghĩa là: Mọi người cùng dốc sức đẩy về phía trước.

使劲 thuộc cấp HSK mấy?

使劲 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet