时间表 đọc là shíjiānbiǎo, nghĩa là lịch, thời gian biểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
时间表
shíjiānbiǎo
lịch, thời gian biểu
danh từ

Ví dụ với 时间表

请把时间表发给我。
Qǐng bǎ shíjiānbiǎo fā gěi wǒ.
Làm ơn gửi thời gian biểu cho tôi.
火车时间表在网上能查到。
Huǒchē shíjiānbiǎo zài wǎngshàng néng chádào.
Lịch tàu có thể tra trên mạng.

Cách viết 时间表 (thứ tự nét)

时… nét
间… nét
表… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 时间表

ChữPinyinBộ thủSố nét
时shí日7
间jiān门7
表biǎo衣8

Hỏi nhanh về 时间表

时间表 tiếng Trung là gì?

时间表 (shíjiānbiǎo) nghĩa là lịch, thời gian biểu (danh từ).

时间表 đọc thế nào?

时间表 đọc là shíjiānbiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 时间表 thế nào?

Ví dụ: 请把时间表发给我。 (Qǐng bǎ shíjiānbiǎo fā gěi wǒ.) nghĩa là: Làm ơn gửi thời gian biểu cho tôi.

时间表 thuộc cấp HSK mấy?

时间表 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.