施工 đọc là shīgōng, nghĩa là thi công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
施工
shīgōng
thi công
động từ

Ví dụ với 施工

前面的道路正在施工,请绕行。
Qiánmiàn de dàolù zhèngzài shīgōng, qǐng ràoxíng.
Đường phía trước đang thi công, xin đi đường vòng.
工地晚上十点以后禁止施工,以免影响居民休息。
Gōngdì wǎnshang shí diǎn yǐhòu jìnzhǐ shīgōng, yǐmiǎn yǐngxiǎng jūmín xiūxi.
Công trường cấm thi công sau mười giờ đêm để khỏi ảnh hưởng đến việc nghỉ ngơi của cư dân.

Cách viết 施工 (thứ tự nét)

施… nét
工… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 施工

施工 tiếng Trung là gì?

施工 (shīgōng) nghĩa là thi công (động từ).

施工 đọc thế nào?

施工 đọc là shīgōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 施工 thế nào?

Ví dụ: 前面的道路正在施工,请绕行。 (Qiánmiàn de dàolù zhèngzài shīgōng, qǐng ràoxíng.) nghĩa là: Đường phía trước đang thi công, xin đi đường vòng.

施工 thuộc cấp HSK mấy?

施工 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.