师范 đọc là shīfàn, nghĩa là sư phạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
师范
shīfàn
sư phạm
danh từ
Ví dụ với 师范
她在师范大学学习小学教育。
Tā zài shīfàn dàxué xuéxí xiǎoxué jiàoyù.
Cô ấy học ngành giáo dục tiểu học ở trường đại học sư phạm.
他毕业于师范学院,现在当中学老师。
Tā bìyè yú shīfàn xuéyuàn, xiànzài dāng zhōngxué lǎoshī.
Anh ấy tốt nghiệp học viện sư phạm, hiện là giáo viên trung học.
Cách viết 师范 (thứ tự nét)
师… nét
范… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 师范
师范 tiếng Trung là gì?
师范 (shīfàn) nghĩa là sư phạm (danh từ).
师范 đọc thế nào?
师范 đọc là shīfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 师范 thế nào?
Ví dụ: 她在师范大学学习小学教育。 (Tā zài shīfàn dàxué xuéxí xiǎoxué jiàoyù.) nghĩa là: Cô ấy học ngành giáo dục tiểu học ở trường đại học sư phạm.
师范 thuộc cấp HSK mấy?
师范 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.