时段 đọc là shíduàn, nghĩa là khung giờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
时段
shíduàn
khung giờ
danh từ
Ví dụ với 时段
早高峰这个时段,地铁里特别挤。
Zǎogāofēng zhège shíduàn, dìtiě li tèbié jǐ.
Vào khung giờ cao điểm sáng, trên tàu điện ngầm rất chen chúc.
请选择方便的时段来参加培训。
Qǐng xuǎnzé fāngbiàn de shíduàn lái cānjiā péixùn.
Xin hãy chọn khung giờ thuận tiện để tham gia buổi tập huấn.
Cách viết 时段 (thứ tự nét)
时… nét
段… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 时段
时段 tiếng Trung là gì?
时段 (shíduàn) nghĩa là khung giờ (danh từ).
时段 đọc thế nào?
时段 đọc là shíduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时段 thế nào?
Ví dụ: 早高峰这个时段,地铁里特别挤。 (Zǎogāofēng zhège shíduàn, dìtiě li tèbié jǐ.) nghĩa là: Vào khung giờ cao điểm sáng, trên tàu điện ngầm rất chen chúc.
时段 thuộc cấp HSK mấy?
时段 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.