试点 đọc là shìdiǎn, nghĩa là thí điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
试点
shìdiǎn
thí điểm
động từ; danh từ

Ví dụ với 试点

我们先在一个班试点。
Wǒmen xiān zài yí ge bān shìdiǎn.
Chúng tôi thí điểm ở một lớp trước.

Lưu ý khi dùng

Chạy thử ở phạm vi nhỏ trước khi mở rộng: 试点工作, 在…试点, 试点城市. Dùng cho cả doanh nghiệp, trường học.

Cách viết 试点 (thứ tự nét)

试… nét
点… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 试点

ChữPinyinBộ thủSố nét
试shì讠8
点diǎn灬9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 试点

试点 tiếng Trung là gì?

试点 (shìdiǎn) nghĩa là thí điểm (động từ; danh từ).

试点 đọc thế nào?

试点 đọc là shìdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 试点 thế nào?

Ví dụ: 我们先在一个班试点。 (Wǒmen xiān zài yí ge bān shìdiǎn.) nghĩa là: Chúng tôi thí điểm ở một lớp trước.

试点 thuộc cấp HSK mấy?

试点 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet