试验 đọc là shìyàn, nghĩa là thử nghiệm; thí nghiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
试验
shìyàn
thử nghiệm; thí nghiệm
động từ

Ví dụ với 试验

他们正在试验新方法。
Tāmen zhèngzài shìyàn xīn fāngfǎ.
Họ đang thử nghiệm phương pháp mới.

Lưu ý khi dùng

试验 là thử nghiệm sản phẩm, phương pháp; 实验 (shíyàn) là làm thí nghiệm khoa học.

Cách viết 试验 (thứ tự nét)

试… nét
验… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 试验

ChữPinyinBộ thủSố nét
试shì讠8
验yàn马10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 试验

试验 tiếng Trung là gì?

试验 (shìyàn) nghĩa là thử nghiệm; thí nghiệm (động từ).

试验 đọc thế nào?

试验 đọc là shìyàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 试验 thế nào?

Ví dụ: 他们正在试验新方法。 (Tāmen zhèngzài shìyàn xīn fāngfǎ.) nghĩa là: Họ đang thử nghiệm phương pháp mới.

试验 thuộc cấp HSK mấy?

试验 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet