试点 đọc là shìdiǎn, nghĩa là thí điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
试点
shìdiǎn
thí điểm
động từ, danh từ

Ví dụ với 试点

学校先在两个班试点新的教学方法。
Xuéxiào xiān zài liǎng ge bān shìdiǎn xīn de jiàoxué fāngfǎ.
Nhà trường thí điểm phương pháp dạy mới ở hai lớp trước.
这个社区是垃圾分类的试点。
Zhège shèqū shì lājī fēnlèi de shìdiǎn.
Khu dân cư này là nơi thí điểm phân loại rác.

Cách viết 试点 (thứ tự nét)

试… nét
点… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 试点

试点 tiếng Trung là gì?

试点 (shìdiǎn) nghĩa là thí điểm (động từ, danh từ).

试点 đọc thế nào?

试点 đọc là shìdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 试点 thế nào?

Ví dụ: 学校先在两个班试点新的教学方法。 (Xuéxiào xiān zài liǎng ge bān shìdiǎn xīn de jiàoxué fāngfǎ.) nghĩa là: Nhà trường thí điểm phương pháp dạy mới ở hai lớp trước.

试点 thuộc cấp HSK mấy?

试点 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.