失传 đọc là shīchuán, nghĩa là thất truyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
失传
shīchuán
thất truyền
động từ

Ví dụ với 失传

这门手艺差点儿失传了。
Zhè mén shǒuyì chàdiǎnr shīchuán le.
Nghề thủ công này suýt nữa thì thất truyền.
不少古老的民歌因为没人学而失传。
Bù shǎo gǔlǎo de míngē yīnwèi méi rén xué ér shīchuán.
Không ít dân ca cổ xưa bị thất truyền vì không ai học.

Cách viết 失传 (thứ tự nét)

失… nét
传… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 失传

失传 tiếng Trung là gì?

失传 (shīchuán) nghĩa là thất truyền (động từ).

失传 đọc thế nào?

失传 đọc là shīchuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 失传 thế nào?

Ví dụ: 这门手艺差点儿失传了。 (Zhè mén shǒuyì chàdiǎnr shīchuán le.) nghĩa là: Nghề thủ công này suýt nữa thì thất truyền.

失传 thuộc cấp HSK mấy?

失传 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.