摄像头 đọc là shèxiàngtóu, nghĩa là camera. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
摄像头
shèxiàngtóu
camera

Hán Việt: nhiếp tượng đầu

danh từ

Ví dụ với 摄像头

电脑的摄像头坏了。
Diànnǎo de shèxiàngtóu huài le.
Camera máy tính bị hỏng rồi.
路口装了摄像头。
Lùkǒu zhuāng le shèxiàngtóu.
Ngã tư có lắp camera.

Cách viết 摄像头 (thứ tự nét)

摄… nét
像… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 摄像头

ChữPinyinBộ thủSố nét
摄shè扌13
像xiàng亻13
头tóu大5

Hỏi nhanh về 摄像头

摄像头 tiếng Trung là gì?

摄像头 (shèxiàngtóu) nghĩa là camera (danh từ).

摄像头 đọc thế nào?

摄像头 đọc là shèxiàngtóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 摄像头 thế nào?

Ví dụ: 电脑的摄像头坏了。 (Diànnǎo de shèxiàngtóu huài le.) nghĩa là: Camera máy tính bị hỏng rồi.

摄像头 thuộc cấp HSK mấy?

摄像头 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.