身子 đọc là shēnzi, nghĩa là thân mình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
身子
shēnzi
thân mình
danh từ

Ví dụ với 身子

外面太冷了,你多穿点,别冻坏了身子。
Wàimiàn tài lěng le, nǐ duō chuān diǎn, bié dònghuài le shēnzi.
Bên ngoài lạnh lắm, con mặc thêm đi, kẻo bị lạnh mà đổ bệnh.
他累得直不起身子,只想躺下休息。
Tā lèi de zhíbuqǐ shēnzi, zhǐ xiǎng tǎngxià xiūxi.
Anh ấy mệt đến mức không thẳng nổi người, chỉ muốn nằm xuống nghỉ.

Cách viết 身子 (thứ tự nét)

身… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 身子

身子 tiếng Trung là gì?

身子 (shēnzi) nghĩa là thân mình (danh từ).

身子 đọc thế nào?

身子 đọc là shēnzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 身子 thế nào?

Ví dụ: 外面太冷了,你多穿点,别冻坏了身子。 (Wàimiàn tài lěng le, nǐ duō chuān diǎn, bié dònghuài le shēnzi.) nghĩa là: Bên ngoài lạnh lắm, con mặc thêm đi, kẻo bị lạnh mà đổ bệnh.

身子 thuộc cấp HSK mấy?

身子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.