渗透 đọc là shèntòu, nghĩa là thẩm thấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
渗透
shèntòu
thẩm thấu
động từ

Ví dụ với 渗透

雨水慢慢渗透到了土壤深处。
Yǔshuǐ mànmàn shèntòu dào le tǔrǎng shēnchù.
Nước mưa từ từ thấm sâu vào lòng đất.
墙壁没做好防水,水很快渗透进了房间。
Qiángbì méi zuòhǎo fángshuǐ, shuǐ hěn kuài shèntòu jìn le fángjiān.
Tường không chống thấm tốt nên nước nhanh chóng ngấm vào phòng.

Cách viết 渗透 (thứ tự nét)

渗… nét
透… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 渗透

渗透 tiếng Trung là gì?

渗透 (shèntòu) nghĩa là thẩm thấu (động từ).

渗透 đọc thế nào?

渗透 đọc là shèntòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 渗透 thế nào?

Ví dụ: 雨水慢慢渗透到了土壤深处。 (Yǔshuǐ mànmàn shèntòu dào le tǔrǎng shēnchù.) nghĩa là: Nước mưa từ từ thấm sâu vào lòng đất.

渗透 thuộc cấp HSK mấy?

渗透 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.