申诉 đọc là shēnsù, nghĩa là khiếu nại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
申诉
shēnsù
khiếu nại
động từ

Ví dụ với 申诉

员工对处理结果不满,向公司提出了申诉。
Yuángōng duì chǔlǐ jiéguǒ bù mǎn, xiàng gōngsī tíchū le shēnsù.
Nhân viên không hài lòng với kết quả xử lý nên gửi khiếu nại lên công ty.
消费者可以通过热线电话申诉。
Xiāofèizhě kěyǐ tōngguò rèxiàn diànhuà shēnsù.
Người tiêu dùng có thể khiếu nại qua đường dây nóng.

Cách viết 申诉 (thứ tự nét)

申… nét
诉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 申诉

申诉 tiếng Trung là gì?

申诉 (shēnsù) nghĩa là khiếu nại (động từ).

申诉 đọc thế nào?

申诉 đọc là shēnsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 申诉 thế nào?

Ví dụ: 员工对处理结果不满,向公司提出了申诉。 (Yuángōng duì chǔlǐ jiéguǒ bù mǎn, xiàng gōngsī tíchū le shēnsù.) nghĩa là: Nhân viên không hài lòng với kết quả xử lý nên gửi khiếu nại lên công ty.

申诉 thuộc cấp HSK mấy?

申诉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.