绳子 đọc là shéngzi, nghĩa là dây thừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
绳子
shéngzi
dây thừng
danh từ

Ví dụ với 绳子

他用一根粗绳子把箱子捆了起来。
Tā yòng yì gēn cū shéngzi bǎ xiāngzi kǔn le qǐlai.
Anh ấy dùng một sợi dây thừng to buộc chặt chiếc thùng lại.
孩子们拉着绳子玩拔河游戏。
Háizimen lā zhe shéngzi wán báhé yóuxì.
Bọn trẻ kéo dây thừng chơi trò kéo co.

Cách viết 绳子 (thứ tự nét)

绳… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绳子

绳子 tiếng Trung là gì?

绳子 (shéngzi) nghĩa là dây thừng (danh từ).

绳子 đọc thế nào?

绳子 đọc là shéngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绳子 thế nào?

Ví dụ: 他用一根粗绳子把箱子捆了起来。 (Tā yòng yì gēn cū shéngzi bǎ xiāngzi kǔn le qǐlai.) nghĩa là: Anh ấy dùng một sợi dây thừng to buộc chặt chiếc thùng lại.

绳子 thuộc cấp HSK mấy?

绳子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.