生涯 đọc là shēngyá, nghĩa là sự nghiệp, cuộc đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
生涯
shēngyá
sự nghiệp, cuộc đời
danh từ
Cách viết 生涯 (thứ tự nét)
生… nét
涯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 生涯
生涯 tiếng Trung là gì?
生涯 (shēngyá) nghĩa là sự nghiệp, cuộc đời (danh từ).
生涯 đọc thế nào?
生涯 đọc là shēngyá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
生涯 thuộc cấp HSK mấy?
生涯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.