生疏 đọc là shēngshū, nghĩa là xa lạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
生疏
shēngshū
xa lạ
tính từ
Ví dụ với 生疏
好久没说英语,我的口语有点生疏了。
Hǎojiǔ méi shuō Yīngyǔ, wǒ de kǒuyǔ yǒudiǎn shēngshū le.
Lâu không nói tiếng Anh, khả năng nói của tôi có hơi lụt đi rồi.
刚搬到这座城市,一切都很生疏。
Gāng bān dào zhè zuò chéngshì, yíqiè dōu hěn shēngshū.
Mới chuyển đến thành phố này, mọi thứ đều xa lạ.
Cách viết 生疏 (thứ tự nét)
生… nét
疏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 生疏
生疏 tiếng Trung là gì?
生疏 (shēngshū) nghĩa là xa lạ (tính từ).
生疏 đọc thế nào?
生疏 đọc là shēngshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生疏 thế nào?
Ví dụ: 好久没说英语,我的口语有点生疏了。 (Hǎojiǔ méi shuō Yīngyǔ, wǒ de kǒuyǔ yǒudiǎn shēngshū le.) nghĩa là: Lâu không nói tiếng Anh, khả năng nói của tôi có hơi lụt đi rồi.
生疏 thuộc cấp HSK mấy?
生疏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.