省事 đọc là shěngshì, nghĩa là đỡ việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
省事
shěngshì
đỡ việc
động từ
Ví dụ với 省事
网上订票又快又省事。
Wǎngshàng dìng piào yòu kuài yòu shěngshì.
Đặt vé trực tuyến vừa nhanh vừa đỡ việc.
用洗碗机洗碗省事多了。
Yòng xǐwǎnjī xǐ wǎn shěngshì duō le.
Dùng máy rửa bát để rửa bát đỡ việc hơn nhiều.
Cách viết 省事 (thứ tự nét)
省… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 省事
省事 tiếng Trung là gì?
省事 (shěngshì) nghĩa là đỡ việc (động từ).
省事 đọc thế nào?
省事 đọc là shěngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 省事 thế nào?
Ví dụ: 网上订票又快又省事。 (Wǎngshàng dìng piào yòu kuài yòu shěngshì.) nghĩa là: Đặt vé trực tuyến vừa nhanh vừa đỡ việc.
省事 thuộc cấp HSK mấy?
省事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.