生平 đọc là shēngpíng, nghĩa là cuộc đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
生平
shēngpíng
cuộc đời
danh từ
Ví dụ với 生平
博物馆里介绍了这位科学家的生平。
Bówùguǎn li jièshào le zhè wèi kēxuéjiā de shēngpíng.
Trong bảo tàng có phần giới thiệu về cuộc đời của nhà khoa học này.
这是我生平第一次坐飞机,心里有点儿紧张。
Zhè shì wǒ shēngpíng dì yī cì zuò fēijī, xīn li yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Đây là lần đầu tiên trong đời tôi đi máy bay, trong lòng hơi hồi hộp.
Cách viết 生平 (thứ tự nét)
生… nét
平… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 生平
生平 tiếng Trung là gì?
生平 (shēngpíng) nghĩa là cuộc đời (danh từ).
生平 đọc thế nào?
生平 đọc là shēngpíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生平 thế nào?
Ví dụ: 博物馆里介绍了这位科学家的生平。 (Bówùguǎn li jièshào le zhè wèi kēxuéjiā de shēngpíng.) nghĩa là: Trong bảo tàng có phần giới thiệu về cuộc đời của nhà khoa học này.
生平 thuộc cấp HSK mấy?
生平 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.