身高 đọc là shēngāo, nghĩa là chiều cao (người). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
身高
shēngāo
chiều cao (người)
danh từ
Ví dụ với 身高
你的身高是多少?
Nǐ de shēngāo shì duōshao?
Chiều cao của bạn là bao nhiêu?
Lưu ý khi dùng
Dùng cho người; trả lời: 一米七 hoặc 一百七十厘米.
Cách viết 身高 (thứ tự nét)
身… nét
高… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 身高
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 身 | shēn | 身 | 7 |
| 高 | gāo | 高 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 身高
身高 tiếng Trung là gì?
身高 (shēngāo) nghĩa là chiều cao (người) (danh từ).
身高 đọc thế nào?
身高 đọc là shēngāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 身高 thế nào?
Ví dụ: 你的身高是多少? (Nǐ de shēngāo shì duōshao?) nghĩa là: Chiều cao của bạn là bao nhiêu?
身高 thuộc cấp HSK mấy?
身高 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet