厘米 đọc là límǐ, nghĩa là centimet (cm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
厘米
límǐ
centimet (cm)
lượng từ

Ví dụ với 厘米

这个箱子长五十厘米。
Zhège xiāngzi cháng wǔshí límǐ.
Chiếc thùng này dài năm mươi xăng-ti-mét.

Lưu ý khi dùng

Viết tắt cm; 米 (mét), 公里 (ki-lô-mét).

Cách viết 厘米 (thứ tự nét)

厘… nét
米… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 厘米

ChữPinyinBộ thủSố nét
厘lí厂9
米mǐ米6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 厘米

厘米 tiếng Trung là gì?

厘米 (límǐ) nghĩa là centimet (cm) (lượng từ).

厘米 đọc thế nào?

厘米 đọc là límǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 厘米 thế nào?

Ví dụ: 这个箱子长五十厘米。 (Zhège xiāngzi cháng wǔshí límǐ.) nghĩa là: Chiếc thùng này dài năm mươi xăng-ti-mét.

厘米 thuộc cấp HSK mấy?

厘米 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet