身材 đọc là shēncái, nghĩa là vóc dáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
身材
shēncái
vóc dáng
danh từ

Ví dụ với 身材

她的身材很好。
Tā de shēncái hěn hǎo.
Vóc dáng cô ấy rất đẹp.

Lưu ý khi dùng

Hình dáng cơ thể; khen: 身材好; chiều cao chỉ riêng là 身高.

Cách viết 身材 (thứ tự nét)

身… nét
材… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 身材

ChữPinyinBộ thủSố nét
身shēn身7
材cái木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 身材

身材 tiếng Trung là gì?

身材 (shēncái) nghĩa là vóc dáng (danh từ).

身材 đọc thế nào?

身材 đọc là shēncái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 身材 thế nào?

Ví dụ: 她的身材很好。 (Tā de shēncái hěn hǎo.) nghĩa là: Vóc dáng cô ấy rất đẹp.

身材 thuộc cấp HSK mấy?

身材 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet