设 đọc là shè, nghĩa là thiết lập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
设
shè
thiết lập
động từ

Ví dụ với 设

公司在越南设了一个办事处,负责南方的业务。
Gōngsī zài Yuènán shè le yí ge bànshìchù, fùzé nánfāng de yèwù.
Công ty đã thiết lập một văn phòng đại diện ở Việt Nam, phụ trách mảng kinh doanh miền Nam.
图书馆门口设了一个还书箱,很方便。
Túshūguǎn ménkǒu shè le yí ge huánshūxiāng, hěn fāngbiàn.
Trước cửa thư viện có đặt một thùng trả sách, rất tiện.

Cách viết 设 (thứ tự nét)

设… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 设

设 tiếng Trung là gì?

设 (shè) nghĩa là thiết lập (động từ).

设 đọc thế nào?

设 đọc là shè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 设 thế nào?

Ví dụ: 公司在越南设了一个办事处,负责南方的业务。 (Gōngsī zài Yuènán shè le yí ge bànshìchù, fùzé nánfāng de yèwù.) nghĩa là: Công ty đã thiết lập một văn phòng đại diện ở Việt Nam, phụ trách mảng kinh doanh miền Nam.

设 thuộc cấp HSK mấy?

设 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.