沙滩 đọc là shātān, nghĩa là bãi cát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
沙滩
shātān
bãi cát
danh từ

Ví dụ với 沙滩

孩子们在沙滩上堆沙堡,玩得很开心。
Háizimen zài shātān shang duī shābǎo, wán de hěn kāixīn.
Lũ trẻ đắp lâu đài cát trên bãi cát, chơi rất vui.
每天早上,他都会沿着沙滩跑步半个小时。
Měitiān zǎoshang, tā dōu huì yán zhe shātān pǎo bù bàn ge xiǎoshí.
Mỗi sáng anh ấy đều chạy bộ dọc bãi cát nửa tiếng.

Cách viết 沙滩 (thứ tự nét)

沙… nét
滩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 沙滩

沙滩 tiếng Trung là gì?

沙滩 (shātān) nghĩa là bãi cát (danh từ).

沙滩 đọc thế nào?

沙滩 đọc là shātān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沙滩 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在沙滩上堆沙堡,玩得很开心。 (Háizimen zài shātān shang duī shābǎo, wán de hěn kāixīn.) nghĩa là: Lũ trẻ đắp lâu đài cát trên bãi cát, chơi rất vui.

沙滩 thuộc cấp HSK mấy?

沙滩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.