烧毁 đọc là shāohuǐ, nghĩa là thiêu hủy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
烧毁
shāohuǐ
thiêu hủy
động từ
Ví dụ với 烧毁
一场大火烧毁了仓库里的所有货物。
Yì cháng dàhuǒ shāohuǐ le cāngkù li de suǒyǒu huòwù.
Một trận hỏa hoạn lớn đã thiêu hủy toàn bộ hàng hóa trong kho.
电线老化容易起火,可能会烧毁整栋房子。
Diànxiàn lǎohuà róngyì qǐ huǒ, kěnéng huì shāohuǐ zhěng dòng fángzi.
Dây điện cũ dễ gây cháy, có thể thiêu rụi cả ngôi nhà.
Cách viết 烧毁 (thứ tự nét)
烧… nét
毁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烧毁
烧毁 tiếng Trung là gì?
烧毁 (shāohuǐ) nghĩa là thiêu hủy (động từ).
烧毁 đọc thế nào?
烧毁 đọc là shāohuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烧毁 thế nào?
Ví dụ: 一场大火烧毁了仓库里的所有货物。 (Yì cháng dàhuǒ shāohuǐ le cāngkù li de suǒyǒu huòwù.) nghĩa là: Một trận hỏa hoạn lớn đã thiêu hủy toàn bộ hàng hóa trong kho.
烧毁 thuộc cấp HSK mấy?
烧毁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.