山寨 đọc là shānzhài, nghĩa là sơn trại; hàng nhái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
山寨
shānzhài
sơn trại; hàng nhái
danh từ, tính từ
Ví dụ với 山寨
这个古老的山寨保存得很好,每年吸引很多游客。
Zhège gǔlǎo de shānzhài bǎocún de hěn hǎo, měinián xīyǐn hěn duō yóukè.
Sơn trại cổ này được bảo tồn rất tốt, mỗi năm thu hút rất nhiều du khách.
我们沿山路走了两个小时,才到达山寨。
Wǒmen yán shānlù zǒu le liǎng ge xiǎoshí, cái dàodá shānzhài.
Chúng tôi đi theo đường núi hai tiếng mới tới được sơn trại.
Cách viết 山寨 (thứ tự nét)
山… nét
寨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 山寨
山寨 tiếng Trung là gì?
山寨 (shānzhài) nghĩa là sơn trại; hàng nhái (danh từ, tính từ).
山寨 đọc thế nào?
山寨 đọc là shānzhài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 山寨 thế nào?
Ví dụ: 这个古老的山寨保存得很好,每年吸引很多游客。 (Zhège gǔlǎo de shānzhài bǎocún de hěn hǎo, měinián xīyǐn hěn duō yóukè.) nghĩa là: Sơn trại cổ này được bảo tồn rất tốt, mỗi năm thu hút rất nhiều du khách.
山寨 thuộc cấp HSK mấy?
山寨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.