善于 đọc là shànyú, nghĩa là giỏi về, khéo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
善于
shànyú
giỏi về, khéo
động từ

Ví dụ với 善于

她善于和不同的人交朋友。
Tā shànyú hé bù tóng de rén jiāo péngyou.
Cô ấy khéo kết bạn với nhiều kiểu người.

Lưu ý khi dùng

Sau 善于 là động từ: 善于表达, 善于沟通; không đi với danh từ.

Cách viết 善于 (thứ tự nét)

善… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 善于

ChữPinyinBộ thủSố nét
善shàn口12
于yú二3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 善于

善于 tiếng Trung là gì?

善于 (shànyú) nghĩa là giỏi về, khéo (động từ).

善于 đọc thế nào?

善于 đọc là shànyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 善于 thế nào?

Ví dụ: 她善于和不同的人交朋友。 (Tā shànyú hé bù tóng de rén jiāo péngyou.) nghĩa là: Cô ấy khéo kết bạn với nhiều kiểu người.

善于 thuộc cấp HSK mấy?

善于 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet