会 đọc là huì, nghĩa là biết (làm gì); sẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
会
huì
biết (làm gì); sẽ
trợ động từBộ thủ 人6 nét

Ví dụ với 会

我会做饭。
Wǒ huì zuò fàn.
Tôi biết nấu cơm.
明天他会来。
Míngtiān tā huì lái.
Ngày mai anh ấy sẽ đến.

Cách viết 会 (thứ tự nét)

会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 会

会 tiếng Trung là gì?

会 (huì) nghĩa là biết (làm gì); sẽ (trợ động từ).

会 đọc thế nào?

会 đọc là huì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 会 thế nào?

Ví dụ: 我会做饭。 (Wǒ huì zuò fàn.) nghĩa là: Tôi biết nấu cơm.

会 thuộc cấp HSK mấy?

会 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.