赡养 đọc là shànyǎng, nghĩa là phụng dưỡng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
赡养
shànyǎng
phụng dưỡng
động từ
Ví dụ với 赡养
子女有责任赡养年老的父母。
Zǐnǚ yǒu zérèn shànyǎng niánlǎo de fùmǔ.
Con cái có trách nhiệm phụng dưỡng cha mẹ già.
他每个月都会寄钱回家,赡养农村的老母亲。
Tā měi ge yuè dōu huì jì qián huí jiā, shànyǎng nóngcūn de lǎo mǔqīn.
Tháng nào anh ấy cũng gửi tiền về nhà để phụng dưỡng mẹ già ở quê.
Cách viết 赡养 (thứ tự nét)
赡… nét
养… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赡养
赡养 tiếng Trung là gì?
赡养 (shànyǎng) nghĩa là phụng dưỡng (động từ).
赡养 đọc thế nào?
赡养 đọc là shànyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赡养 thế nào?
Ví dụ: 子女有责任赡养年老的父母。 (Zǐnǚ yǒu zérèn shànyǎng niánlǎo de fùmǔ.) nghĩa là: Con cái có trách nhiệm phụng dưỡng cha mẹ già.
赡养 thuộc cấp HSK mấy?
赡养 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.