山坡 đọc là shānpō, nghĩa là sườn đồi, sườn núi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
山坡
shānpō
sườn đồi, sườn núi
danh từ
Ví dụ với 山坡
山坡上开满了小花。
Shānpō shang kāi mǎn le xiǎo huā.
Trên sườn đồi nở đầy hoa nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 山坡上 (trên sườn đồi), 爬山坡 (leo dốc núi). Gồm 山 (núi) + 坡 (dốc).
Cách viết 山坡 (thứ tự nét)
山… nét
坡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 山坡
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 山 | shān | 山 | 3 |
| 坡 | pō | 土 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 山坡
山坡 tiếng Trung là gì?
山坡 (shānpō) nghĩa là sườn đồi, sườn núi (danh từ).
山坡 đọc thế nào?
山坡 đọc là shānpō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 山坡 thế nào?
Ví dụ: 山坡上开满了小花。 (Shānpō shang kāi mǎn le xiǎo huā.) nghĩa là: Trên sườn đồi nở đầy hoa nhỏ.
山坡 thuộc cấp HSK mấy?
山坡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet