上旬 đọc là shàngxún, nghĩa là thượng tuần, 10 ngày đầu tháng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
上旬
shàngxún
thượng tuần, 10 ngày đầu tháng

Hán Việt: thượng tuần

danh từ

Ví dụ với 上旬

会议在三月上旬举行。
Huìyì zài sānyuè shàngxún jǔxíng.
Cuộc họp tổ chức vào thượng tuần tháng ba.
十月上旬天气很好。
Shíyuè shàngxún tiānqì hěn hǎo.
Đầu tháng mười thời tiết rất đẹp.

Cách viết 上旬 (thứ tự nét)

上… nét
旬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上旬

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
旬xún

Hỏi nhanh về 上旬

上旬 tiếng Trung là gì?

上旬 (shàngxún) nghĩa là thượng tuần, 10 ngày đầu tháng (danh từ).

上旬 đọc thế nào?

上旬 đọc là shàngxún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上旬 thế nào?

Ví dụ: 会议在三月上旬举行。 (Huìyì zài sānyuè shàngxún jǔxíng.) nghĩa là: Cuộc họp tổ chức vào thượng tuần tháng ba.

上旬 thuộc cấp HSK mấy?

上旬 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.