尚未 đọc là shàngwèi, nghĩa là chưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
尚未
shàngwèi
chưa
phó từ
Ví dụ với 尚未
会议时间尚未确定,请大家留意通知。
Huìyì shíjiān shàngwèi quèdìng, qǐng dàjiā liúyì tōngzhī.
Thời gian họp vẫn chưa được xác định, mọi người vui lòng chú ý thông báo.
这本书尚未出版,我只看过初稿。
Zhè běn shū shàngwèi chūbǎn, wǒ zhǐ kàn guo chūgǎo.
Cuốn sách này chưa xuất bản, tôi mới chỉ xem bản thảo đầu tiên.
Cách viết 尚未 (thứ tự nét)
尚… nét
未… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 尚未
尚未 tiếng Trung là gì?
尚未 (shàngwèi) nghĩa là chưa (phó từ).
尚未 đọc thế nào?
尚未 đọc là shàngwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尚未 thế nào?
Ví dụ: 会议时间尚未确定,请大家留意通知。 (Huìyì shíjiān shàngwèi quèdìng, qǐng dàjiā liúyì tōngzhī.) nghĩa là: Thời gian họp vẫn chưa được xác định, mọi người vui lòng chú ý thông báo.
尚未 thuộc cấp HSK mấy?
尚未 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.