山谷 đọc là shāngǔ, nghĩa là thung lũng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
山谷
shāngǔ
thung lũng
danh từ
Ví dụ với 山谷
山谷里有一条小河。
Shāngǔ li yǒu yì tiáo xiǎo hé.
Trong thung lũng có một con suối nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 个, 条. Chữ 谷 trong 山谷 nghĩa là thung lũng, khe núi (khác 谷 nghĩa lúa gạo).
Cách viết 山谷 (thứ tự nét)
山… nét
谷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 山谷
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 山 | shān | 山 | 3 |
| 谷 | gǔ | 谷 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 山谷
山谷 tiếng Trung là gì?
山谷 (shāngǔ) nghĩa là thung lũng (danh từ).
山谷 đọc thế nào?
山谷 đọc là shāngǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 山谷 thế nào?
Ví dụ: 山谷里有一条小河。 (Shāngǔ li yǒu yì tiáo xiǎo hé.) nghĩa là: Trong thung lũng có một con suối nhỏ.
山谷 thuộc cấp HSK mấy?
山谷 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet