山谷 đọc là shāngǔ, nghĩa là thung lũng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
山谷
shāngǔ
thung lũng
danh từ
Ví dụ với 山谷
清晨的山谷里飘着一层薄薄的雾。
Qīngchén de shāngǔ li piāo zhe yì céng báobáo de wù.
Thung lũng lúc sáng sớm phủ một lớp sương mỏng.
我们在山谷里大声喊,能听到回声。
Wǒmen zài shāngǔ li dà shēng hǎn, néng tīngdào huíshēng.
Chúng tôi hét to trong thung lũng, có thể nghe thấy tiếng vọng lại.
Cách viết 山谷 (thứ tự nét)
山… nét
谷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 山谷
山谷 tiếng Trung là gì?
山谷 (shāngǔ) nghĩa là thung lũng (danh từ).
山谷 đọc thế nào?
山谷 đọc là shāngǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 山谷 thế nào?
Ví dụ: 清晨的山谷里飘着一层薄薄的雾。 (Qīngchén de shāngǔ li piāo zhe yì céng báobáo de wù.) nghĩa là: Thung lũng lúc sáng sớm phủ một lớp sương mỏng.
山谷 thuộc cấp HSK mấy?
山谷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.