上门 đọc là shàngmén, nghĩa là đến thăm tận nhà; đóng cửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
上门
shàngmén
đến thăm tận nhà; đóng cửa
động từ

Ví dụ với 上门

这家公司提供上门服务。
Zhè jiā gōngsī tígōng shàngmén fúwù.
Công ty này cung cấp dịch vụ tận nhà.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 上门服务 (dịch vụ tận nhà), 上门送货; còn là "đóng cửa tiệm".

Cách viết 上门 (thứ tự nét)

上… nét
门… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上门

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
门mén门3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上门

上门 tiếng Trung là gì?

上门 (shàngmén) nghĩa là đến thăm tận nhà; đóng cửa (động từ).

上门 đọc thế nào?

上门 đọc là shàngmén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上门 thế nào?

Ví dụ: 这家公司提供上门服务。 (Zhè jiā gōngsī tígōng shàngmén fúwù.) nghĩa là: Công ty này cung cấp dịch vụ tận nhà.

上门 thuộc cấp HSK mấy?

上门 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet