上进 đọc là shàngjìn, nghĩa là cầu tiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
上进
shàngjìn
cầu tiến

Hán Việt: thượng tiến

động từ

Ví dụ với 上进

他是个上进的年轻人。
Tā shì ge shàngjìn de niánqīngrén.
Anh ấy là chàng trai cầu tiến.
孩子很上进,学习努力。
Háizi hěn shàngjìn, xuéxí nǔlì.
Đứa trẻ rất cầu tiến, học chăm chỉ.

Cách viết 上进 (thứ tự nét)

上… nét
进… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上进

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
进jìn辶7

Hỏi nhanh về 上进

上进 tiếng Trung là gì?

上进 (shàngjìn) nghĩa là cầu tiến (động từ).

上进 đọc thế nào?

上进 đọc là shàngjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上进 thế nào?

Ví dụ: 他是个上进的年轻人。 (Tā shì ge shàngjìn de niánqīngrén.) nghĩa là: Anh ấy là chàng trai cầu tiến.

上进 thuộc cấp HSK mấy?

上进 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.