赏 đọc là shǎng, nghĩa là thưởng thức; ban thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
赏
shǎng
thưởng thức; ban thưởng
động từBộ thủ 贝12 nét
Ví dụ với 赏
我们一起去赏月吧。
Wǒmen yìqǐ qù shǎng yuè ba.
Mình cùng đi ngắm trăng nhé.
Lưu ý khi dùng
Thưởng thức cái đẹp: 赏花 (ngắm hoa), 赏月 (ngắm trăng dịp Trung thu); ít dùng đơn lẻ.
Cách viết 赏 (thứ tự nét)
赏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 赏
赏 tiếng Trung là gì?
赏 (shǎng) nghĩa là thưởng thức; ban thưởng (động từ).
赏 đọc thế nào?
赏 đọc là shǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赏 thế nào?
Ví dụ: 我们一起去赏月吧。 (Wǒmen yìqǐ qù shǎng yuè ba.) nghĩa là: Mình cùng đi ngắm trăng nhé.
赏 thuộc cấp HSK mấy?
赏 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet