山峰 đọc là shānfēng, nghĩa là đỉnh núi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
山峰
shānfēng
đỉnh núi
danh từ

Ví dụ với 山峰

远处的山峰上有雪。
Yuǎnchù de shānfēng shang yǒu xuě.
Trên đỉnh núi phía xa có tuyết.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 座. Hay gặp: 最高的山峰 (đỉnh cao nhất), 登上山峰 (leo lên đỉnh). Đỉnh núi nói chung cũng gọi 山顶.

Cách viết 山峰 (thứ tự nét)

山… nét
峰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 山峰

ChữPinyinBộ thủSố nét
山shān山3
峰fēng山10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 山峰

山峰 tiếng Trung là gì?

山峰 (shānfēng) nghĩa là đỉnh núi (danh từ).

山峰 đọc thế nào?

山峰 đọc là shānfēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 山峰 thế nào?

Ví dụ: 远处的山峰上有雪。 (Yuǎnchù de shānfēng shang yǒu xuě.) nghĩa là: Trên đỉnh núi phía xa có tuyết.

山峰 thuộc cấp HSK mấy?

山峰 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet