煽动 đọc là shāndòng, nghĩa là xúi giục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
煽动
shāndòng
xúi giục
động từ

Ví dụ với 煽动

这篇文章用夸张的标题煽动读者的情绪。
Zhè piān wénzhāng yòng kuāzhāng de biāotí shāndòng dúzhě de qíngxù.
Bài viết này dùng tiêu đề giật gân để kích động cảm xúc người đọc.
广告用限时优惠煽动顾客马上下单。
Guǎnggào yòng xiànshí yōuhuì shāndòng gùkè mǎshàng xià dān.
Quảng cáo dùng ưu đãi có hạn để thúc giục khách đặt hàng ngay.

Cách viết 煽动 (thứ tự nét)

煽… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 煽动

煽动 tiếng Trung là gì?

煽动 (shāndòng) nghĩa là xúi giục (động từ).

煽动 đọc thế nào?

煽动 đọc là shāndòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 煽动 thế nào?

Ví dụ: 这篇文章用夸张的标题煽动读者的情绪。 (Zhè piān wénzhāng yòng kuāzhāng de biāotí shāndòng dúzhě de qíngxù.) nghĩa là: Bài viết này dùng tiêu đề giật gân để kích động cảm xúc người đọc.

煽动 thuộc cấp HSK mấy?

煽动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.