山川 đọc là shānchuān, nghĩa là núi sông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
山川
shānchuān
núi sông
danh từ
Ví dụ với 山川
旅行让我看到了各地不同的山川。
Lǚxíng ràng wǒ kàndào le gèdì bùtóng de shānchuān.
Du lịch giúp tôi thấy núi sông khác nhau ở các nơi.
古人常常用诗来描写山川的美景。
Gǔrén chángcháng yòng shī lái miáoxiě shānchuān de měijǐng.
Người xưa thường dùng thơ để miêu tả cảnh đẹp núi sông.
Cách viết 山川 (thứ tự nét)
山… nét
川… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 山川
山川 tiếng Trung là gì?
山川 (shānchuān) nghĩa là núi sông (danh từ).
山川 đọc thế nào?
山川 đọc là shānchuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 山川 thế nào?
Ví dụ: 旅行让我看到了各地不同的山川。 (Lǚxíng ràng wǒ kàndào le gèdì bùtóng de shānchuān.) nghĩa là: Du lịch giúp tôi thấy núi sông khác nhau ở các nơi.
山川 thuộc cấp HSK mấy?
山川 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.