晒 đọc là shài, nghĩa là phơi nắng, chiếu nắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
晒
shài
phơi nắng, chiếu nắng
động từBộ thủ 日10 nét
Ví dụ với 晒
太阳很大,把衣服晒晒。
Tàiyang hěn dà, bǎ yīfu shàishai.
Nắng to, mang quần áo ra phơi đi.
Lưu ý khi dùng
Còn là "khoe lên mạng": 晒照片 (khoe ảnh), 晒朋友圈.
Cách viết 晒 (thứ tự nét)
晒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 晒
晒 tiếng Trung là gì?
晒 (shài) nghĩa là phơi nắng, chiếu nắng (động từ).
晒 đọc thế nào?
晒 đọc là shài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晒 thế nào?
Ví dụ: 太阳很大,把衣服晒晒。 (Tàiyang hěn dà, bǎ yīfu shàishai.) nghĩa là: Nắng to, mang quần áo ra phơi đi.
晒 thuộc cấp HSK mấy?
晒 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet