杀毒 đọc là shādú, nghĩa là diệt virus. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
杀毒
shādú
diệt virus
động từ
Ví dụ với 杀毒
电脑中毒了,我得先杀毒再工作。
Diànnǎo zhòngdú le, wǒ děi xiān shādú zài gōngzuò.
Máy tính bị nhiễm virus, tôi phải diệt virus trước rồi mới làm việc.
记得定期给手机杀毒。
Jìde dìngqī gěi shǒujī shādú.
Nhớ định kỳ diệt virus cho điện thoại.
Cách viết 杀毒 (thứ tự nét)
杀… nét
毒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 杀毒
杀毒 tiếng Trung là gì?
杀毒 (shādú) nghĩa là diệt virus (động từ).
杀毒 đọc thế nào?
杀毒 đọc là shādú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 杀毒 thế nào?
Ví dụ: 电脑中毒了,我得先杀毒再工作。 (Diànnǎo zhòngdú le, wǒ děi xiān shādú zài gōngzuò.) nghĩa là: Máy tính bị nhiễm virus, tôi phải diệt virus trước rồi mới làm việc.
杀毒 thuộc cấp HSK mấy?
杀毒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.