刹车 đọc là shāchē, nghĩa là phanh xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
刹车
shāchē
phanh xe
Hán Việt: sát xa
động từ
Ví dụ với 刹车
司机赶紧刹车。
Sījī gǎnjǐn shāchē.
Tài xế vội phanh xe.
这辆车的刹车有问题。
Zhè liàng chē de shāchē yǒu wèntí.
Phanh của chiếc xe này có vấn đề.
Cách viết 刹车 (thứ tự nét)
刹… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 刹车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 刹 | shā | ||
| 车 | chē | 车 | 4 |
Hỏi nhanh về 刹车
刹车 tiếng Trung là gì?
刹车 (shāchē) nghĩa là phanh xe (động từ).
刹车 đọc thế nào?
刹车 đọc là shāchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 刹车 thế nào?
Ví dụ: 司机赶紧刹车。 (Sījī gǎnjǐn shāchē.) nghĩa là: Tài xế vội phanh xe.
刹车 thuộc cấp HSK mấy?
刹车 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.