扫帚 đọc là sàozhou, nghĩa là chổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扫帚
sàozhou
chổi
danh từ
Ví dụ với 扫帚
墙角放着一把旧扫帚。
Qiángjiǎo fàng zhe yì bǎ jiù sàozhou.
Ở góc tường đặt một cây chổi cũ.
打扫教室时,同学们用扫帚扫地。
Dǎsǎo jiàoshì shí, tóngxuémen yòng sàozhou sǎo dì.
Khi dọn lớp, các bạn dùng chổi quét sàn.
Cách viết 扫帚 (thứ tự nét)
扫… nét
帚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扫帚
扫帚 tiếng Trung là gì?
扫帚 (sàozhou) nghĩa là chổi (danh từ).
扫帚 đọc thế nào?
扫帚 đọc là sàozhou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扫帚 thế nào?
Ví dụ: 墙角放着一把旧扫帚。 (Qiángjiǎo fàng zhe yì bǎ jiù sàozhou.) nghĩa là: Ở góc tường đặt một cây chổi cũ.
扫帚 thuộc cấp HSK mấy?
扫帚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.