扫描 đọc là sǎomiáo, nghĩa là quét, scan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
扫描
sǎomiáo
quét, scan
Hán Việt: tảo miêu
động từ
Ví dụ với 扫描
请扫描这个二维码。
Qǐng sǎomiáo zhège èrwéimǎ.
Xin quét mã QR này.
医生给他做了扫描检查。
Yīshēng gěi tā zuò le sǎomiáo jiǎnchá.
Bác sĩ chụp quét kiểm tra cho anh ấy.
Cách viết 扫描 (thứ tự nét)
扫… nét
描… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 扫描
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 扫 | sǎo | 扌 | 6 |
| 描 | miáo | 扌 | 11 |
Hỏi nhanh về 扫描
扫描 tiếng Trung là gì?
扫描 (sǎomiáo) nghĩa là quét, scan (động từ).
扫描 đọc thế nào?
扫描 đọc là sǎomiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扫描 thế nào?
Ví dụ: 请扫描这个二维码。 (Qǐng sǎomiáo zhège èrwéimǎ.) nghĩa là: Xin quét mã QR này.
扫描 thuộc cấp HSK mấy?
扫描 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.