散发 đọc là sànfā, nghĩa là tỏa ra, phát ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
散发
sànfā
tỏa ra, phát ra
Hán Việt: tán phát
động từ
Ví dụ với 散发
花儿散发着香味。
Huār sànfā zhe xiāngwèi.
Hoa tỏa hương thơm.
他身上散发出汗味。
Tā shēnshang sànfā chū hànwèi.
Người anh ấy tỏa ra mùi mồ hôi.
Cách viết 散发 (thứ tự nét)
散… nét
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 散发
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 散 | sàn | 攵 | 12 |
| 发 | fā | 又 | 5 |
Hỏi nhanh về 散发
散发 tiếng Trung là gì?
散发 (sànfā) nghĩa là tỏa ra, phát ra (động từ).
散发 đọc thế nào?
散发 đọc là sànfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 散发 thế nào?
Ví dụ: 花儿散发着香味。 (Huār sànfā zhe xiāngwèi.) nghĩa là: Hoa tỏa hương thơm.
散发 thuộc cấp HSK mấy?
散发 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.