赛跑 đọc là sàipǎo, nghĩa là chạy đua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
赛跑
sàipǎo
chạy đua
động từ

Ví dụ với 赛跑

兄弟俩在操场上赛跑,看谁先跑到终点。
Xiōngdì liǎ zài cāochǎng shang sàipǎo, kàn shéi xiān pǎodào zhōngdiǎn.
Hai anh em chạy đua trên sân vận động, xem ai chạy đến đích trước.
乌龟和兔子赛跑的故事,我从小就听过。
Wūguī hé tùzi sàipǎo de gùshi, wǒ cóngxiǎo jiù tīng guo.
Câu chuyện rùa và thỏ chạy đua, tôi nghe từ nhỏ rồi.

Cách viết 赛跑 (thứ tự nét)

赛… nét
跑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 赛跑

赛跑 tiếng Trung là gì?

赛跑 (sàipǎo) nghĩa là chạy đua (động từ).

赛跑 đọc thế nào?

赛跑 đọc là sàipǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赛跑 thế nào?

Ví dụ: 兄弟俩在操场上赛跑,看谁先跑到终点。 (Xiōngdì liǎ zài cāochǎng shang sàipǎo, kàn shéi xiān pǎodào zhōngdiǎn.) nghĩa là: Hai anh em chạy đua trên sân vận động, xem ai chạy đến đích trước.

赛跑 thuộc cấp HSK mấy?

赛跑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.