赛场 đọc là sàichǎng, nghĩa là sân thi đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
赛场
sàichǎng
sân thi đấu
danh từ
Ví dụ với 赛场
运动员们走进了赛场。
Yùndòngyuánmen zǒujìn le sàichǎng.
Các vận động viên bước vào sân thi đấu.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp nghĩa bóng: 赛场上 (trên đấu trường), 赛场内外 (trong và ngoài sân). Gần 比赛场地.
Cách viết 赛场 (thứ tự nét)
赛… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 赛场
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 赛 | sài | 贝 | 14 |
| 场 | chǎng | 土 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 赛场
赛场 tiếng Trung là gì?
赛场 (sàichǎng) nghĩa là sân thi đấu (danh từ).
赛场 đọc thế nào?
赛场 đọc là sàichǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赛场 thế nào?
Ví dụ: 运动员们走进了赛场。 (Yùndòngyuánmen zǒujìn le sàichǎng.) nghĩa là: Các vận động viên bước vào sân thi đấu.
赛场 thuộc cấp HSK mấy?
赛场 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet