赛 đọc là sài, nghĩa là thi đấu; hơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
赛
sài
thi đấu; hơn
động từBộ thủ 贝14 nét
Ví dụ với 赛
明天我们和三班赛一场。
Míngtiān wǒmen hé sān bān sài yì chǎng.
Ngày mai chúng tôi thi đấu một trận với lớp ba.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa: thi đấu (赛跑: chạy thi, 赛车), cuộc thi (比赛, 决赛, 球赛). Ít đứng một mình ngoài khẩu ngữ thể thao.
Cách viết 赛 (thứ tự nét)
赛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 赛
赛 tiếng Trung là gì?
赛 (sài) nghĩa là thi đấu; hơn (động từ).
赛 đọc thế nào?
赛 đọc là sài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赛 thế nào?
Ví dụ: 明天我们和三班赛一场。 (Míngtiān wǒmen hé sān bān sài yì chǎng.) nghĩa là: Ngày mai chúng tôi thi đấu một trận với lớp ba.
赛 thuộc cấp HSK mấy?
赛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet