如一 đọc là rúyī, nghĩa là như một. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
如一
rúyī
như một
động từ

Ví dụ với 如一

他对待工作始终如一,从不偷懒。
Tā duìdài gōngzuò shǐzhōng rúyī, cóng bù tōu lǎn.
Anh ấy trước sau như một với công việc, chưa bao giờ lười biếng.
十年来,她言行如一,大家都很信任她。
Shí nián lái, tā yánxíng rúyī, dàjiā dōu hěn xìnrèn tā.
Mười năm nay cô ấy nói sao làm vậy, ai cũng rất tin tưởng cô.

Cách viết 如一 (thứ tự nét)

如… nét
一… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 如一

如一 tiếng Trung là gì?

如一 (rúyī) nghĩa là như một (động từ).

如一 đọc thế nào?

如一 đọc là rúyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 如一 thế nào?

Ví dụ: 他对待工作始终如一,从不偷懒。 (Tā duìdài gōngzuò shǐzhōng rúyī, cóng bù tōu lǎn.) nghĩa là: Anh ấy trước sau như một với công việc, chưa bao giờ lười biếng.

如一 thuộc cấp HSK mấy?

如一 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.